南極
なんきょく
Nam Cực
Hán Việt: Nam Cực
南極(なんきょく)大陸(たいりく)。
Đại lục Nam Cực.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N3
Chữ 極 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: 南極 (なんきょく) – Nam Cực.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
南極 → なんきょく
消極的 → しょうきょくてき
消極적 → しょうきょくてき
積極的 → せっきょくてき
積極적 → せっきょくてき
消極的な → しょうきょくてきな
11 mục hiển thị
なんきょく
Nam Cực
Hán Việt: Nam Cực
南極(なんきょく)大陸(たいりく)。
Đại lục Nam Cực.
しょうきょくてき
Tiêu cực, thụ động
Hán Việt: TIÊU CỰC ĐÍCH
消極的な態度。
Thái độ tiêu cực/thụ động.
しょうきょくてき
Tiêu cực
Hán Việt: TIÊU CỰC
消極的な態度。
Thái độ tiêu cực.
せっきょくてき
Tích cực
Hán Việt: TÍCH CỰC ĐÍCH
積極的な人。
Người có tính tích cực.
せっきょくてき
Tích cực
Hán Việt: TÍCH CỰC
積極的な態度。
Thái độ tích cực.
しょうきょくてき
Tiêu cực, thụ động
Hán Việt: TIÊU CỰC ĐÍCH
消極的(しょうきょくてき)な態度(たいど)。
Thái độ tiêu cực.
せっきょくてき
Tích cực
Hán Việt: TÍCH CỰC ĐÍCH
積極的(せっきょくてき)に発言(はつげん)する。
Phát ngôn một cách tích cực.
しょうきょくてき
Tiêu cực, thụ động
Hán Việt: TIÊU CỰC ĐÍCH
消極的(しょうきょくてき)な人(ひと)は損(そん)をする。
Người thụ động thường chịu thiệt.
せっきょくてき
Tích cực
Hán Việt: TÍCH CỰC ĐÍCH
積極的(せっきょくてき)に発言(はつげん)する。
Phát ngôn một cách tích cực.
しょうきょくてきな
tiêu cực, thụ động
Hán Việt: Tiêu cực đích
彼は人前で話すことに消極的だ。
Anh ấy khá thụ động/ngại việc nói trước đám đông.
せっきょくてきな
tích cực, chủ động
Hán Việt: Tích cực đích
授業では積極的に質問したほうがいい。
Trong giờ học nên chủ động đặt câu hỏi.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.