結構
けっこう
Khá là, cũng được, đủ rồi
Hán Việt: KẾT CẤU
結構美味しい。
Cũng khá ngon.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N3
Chữ 構 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: 結構 (けっこう) – Khá là, cũng được, đủ rồi.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
結構 → けっこう
構造 → こうぞう
構成 → こうせい
構う → かまう
結構な → けっこうな
データ構造 → データこうぞう
7 mục hiển thị
けっこう
Khá là, cũng được, đủ rồi
Hán Việt: KẾT CẤU
結構美味しい。
Cũng khá ngon.
けっこう
Khá, tốt, đủ
Hán Việt: KẾT CẤU
結構面白い。
Khá là thú vị.
こうぞう
Cấu trúc, cơ cấu
Hán Việt: CẤU TẠO
建物の構造。
Cấu trúc tòa nhà.
こうせい
Cấu thành
Hán Việt: Cấu Thành
家族(かぞく)構成(こうせい)。
Cấu thành gia đình.
かまう
Bận tâm
Hán Việt: Cấu
構わ(かまわ)ないでください。
Làm ơn đừng bận tâm.
けっこうな
được, ổn, khá tốt
Hán Việt: Kết cấu
料理の味はいかがですか。大変結構です。
Món ăn có vị thế nào ạ? Rất ngon/ổn ạ.
データこうぞう
Cấu trúc dữ liệu
Hán Việt: (Từ mượn) Cấu tạo
効率的なシステムを設計するためには、データ構造の最適化が重要です。
Để thiết kế một hệ thống hiệu quả, việc tối ưu hóa cấu trúc dữ liệu là rất quan trọng.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.