手段
しゅだん
phương tiện, cách thức, biện pháp
問題を解決するために、必要な手段を取る。
Áp dụng biện pháp cần thiết để giải quyết vấn đề.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N3
Chữ 段 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: 手段 (しゅだん) – phương tiện, cách thức, biện pháp.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
手段 → しゅだん
段差 → だんさ
普段 → ふだん
5 mục hiển thị
しゅだん
phương tiện, cách thức, biện pháp
問題を解決するために、必要な手段を取る。
Áp dụng biện pháp cần thiết để giải quyết vấn đề.
だんさ
Sự chênh lệch độ cao giữa hai bề mặt; bậc thềm, gờ, chỗ lồi lõm. Đây là chướng ngại vật phổ biến khi di chuyển xe lăn.
Hán Việt: Đoạn sai
公園の入り口に段差があるので、車椅子を傾けてゆっくり乗り越えましょう。
Vì có bậc thềm ở lối vào công viên, hãy nghiêng xe lăn và từ từ vượt qua.
ふだん
Thường ngày
Hán Việt: Phổ Đoạn
普段(ふだん)の生活(せいかつ)。
Cuộc sống thường ngày.
ふだん
Thường ngày
Hán Việt: Phổ Đoạn
普段(ふだん)の生活(せいかつ)。
Cuộc sống thường ngày.
ふだん
Thường ngày, bình thường
Hán Việt: PHỔ ĐOẠN
普段(ふだん)の生活(せいかつ)。
Cuộc sống thường ngày.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.