深刻
しんこく
Nghiêm trọng
Hán Việt: Thâm Khắc
深刻(しんこく)な問題(もんだい)を抱える(かかえる)。
Đang đối mặt với vấn đề nghiêm trọng.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N3
Chữ 深 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: 深刻 (しんこく) – Nghiêm trọng.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
深刻 → しんこく
深める → ふかめる
深まる → ふかまる
4 mục hiển thị
しんこく
Nghiêm trọng
Hán Việt: Thâm Khắc
深刻(しんこく)な問題(もんだい)を抱える(かかえる)。
Đang đối mặt với vấn đề nghiêm trọng.
しんこく
Nghiêm trọng
Hán Việt: Thâm Khắc
環境(かんきょう)問題(もんだい)が深刻(しんこく)になる。
Vấn đề môi trường trở nên nghiêm trọng.
ふかめる
làm sâu thêm; đào sâu
Hán Việt: Thâm
旅行を通して地域への理解を深めた。
Thông qua chuyến đi, tôi đã hiểu sâu hơn về khu vực đó.
ふかまる
Sâu sắc thêm
Hán Việt: Thâm
秋(あき)が深まり(ふかまり)紅葉(こうよう)が綺麗(きれい)だ。
Mùa thu dần sâu sắc
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.