Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N3

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 濡 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: 濡れ (ぬれ) – Sự ẩm ướt, sự ướt..

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

濡れぬれ

濡れるぬれる

濡らすぬらす

Từ có chứa Kanji 濡

3 mục hiển thị

濡れ

ぬれ

Sự ẩm ướt, sự ướt.

Hán Việt: Nhũng (trong nhũng ướt)

資材倉庫内の濡れは、材料の腐食やカビの原因となります。

Sự ẩm ướt trong kho vật liệu là nguyên nhân gây ăn mòn và nấm mốc cho vật liệu.

濡れる

ぬれる

bị ướt

雨に濡れて風邪を引いた。

Tôi bị ướt mưa rồi cảm lạnh.

濡らす

ぬらす

Làm ướt

Hán Việt: NHU

服を濡らす。

Làm ướt quần áo.

Cách học chữ 濡

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...