Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N3

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 炊 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: 炊く (たく) – Nấu (cơm).

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

炊くたく

炊事すいじ

自炊じすい

炊けるたける

炊飯器すいはんき

ご飯を炊くごはんをたく

Từ có chứa Kanji 炊

7 mục hiển thị

炊く

たく

Nấu (cơm)

Hán Việt: XUY

ご飯を炊く。

Nấu cơm.

炊事

すいじ

Việc bếp núc

Hán Việt: XUY SỰ

炊事を手伝う。

Giúp việc bếp núc.

炊く

たく

Nấu cơm

Hán Việt: XUY

ご飯(はん)を炊(た)く。

Nấu cơm.

自炊

じすい

Tự nấu ăn

Hán Việt: TỰ XUY

節約(せつやく)のために自炊(じすい)する。

Tự nấu ăn để tiết kiệm.

炊ける

たける

cơm được nấu chín

炊飯器の音が鳴ったので、ご飯が炊けたようだ。

Nồi cơm điện kêu nên có vẻ cơm đã chín.

炊飯器

すいはんき

Nồi cơm điện

Hán Việt: XUY PHẠN KHÍ

炊飯器でご飯を炊く。

Nấu cơm bằng nồi cơm điện.

ご飯を炊く

ごはんをたく

Nấu cơm

Hán Việt: PHẠN XUY

ご飯を炊く。

Nấu cơm.

Cách học chữ 炊

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...