片づけ
かたづけ
sự dọn dẹp, thu xếp
Hán Việt: Phiến
引っ越しのあとの片づけが大変だった。
Việc dọn dẹp sau khi chuyển nhà rất vất vả.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N3
Chữ 片 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: 片づけ (かたづけ) – sự dọn dẹp, thu xếp.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
片づけ → かたづけ
片付く → かたづく
片付ける → かたづける
部屋が片付く → へやがかたづく
部屋を片付ける → へやをかたづける
6 mục hiển thị
かたづけ
sự dọn dẹp, thu xếp
Hán Việt: Phiến
引っ越しのあとの片づけが大変だった。
Việc dọn dẹp sau khi chuyển nhà rất vất vả.
かたづく
Được dọn dẹp, hoàn thành
Hán Việt: PHIẾN PHÓ
仕事(しごと)が片付(かたづ)いた。
Công việc đã xong xuôi.
かたづける
Dọn dẹp, sắp xếp
Hán Việt: PHIẾN PHÓ
部屋を片付ける。
Dọn dẹp phòng ốc.
かたづける
Dọn dẹp, dẹp qua một bên
Hán Việt: PHIẾN PHÓ
机(つくえ)の上(うえ)を片付(かたづ)ける。
Dọn dẹp trên bàn.
へやがかたづく
Phòng được dọn dẹp (Tự động từ)
Hán Việt: BỘ ỐC PHIẾN PHÓ
部屋が片付いた。
Căn phòng đã được dọn dẹp gọn gàng.
へやをかたづける
Dọn dẹp phòng (Tha động từ)
Hán Việt: BỘ ỐC PHIẾN PHÓ
お客が来るので部屋を片付ける。
Khách đến nên dọn phòng.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.