地球
ちきゅう
Trái Đất
Hán Việt: Địa cầu
地球を守るために、ごみを減らそう。
Để bảo vệ Trái Đất, hãy giảm rác thải.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N3
Chữ 球 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: 地球 (ちきゅう) – Trái Đất.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
地球 → ちきゅう
糸球体ろ過速度 → しきゅうたいろかそくど
2 mục hiển thị
ちきゅう
Trái Đất
Hán Việt: Địa cầu
地球を守るために、ごみを減らそう。
Để bảo vệ Trái Đất, hãy giảm rác thải.
しきゅうたいろかそくど
Tốc độ lọc cầu thận (GFR - Glomerular Filtration Rate)
Hán Việt: Ty cầu thể lọc quá tốc độ
彼の糸球体ろ過速度は年齢の平均値よりも低く、定期的な経過観察が必要です。
Tốc độ lọc cầu thận của anh ấy thấp hơn mức trung bình theo độ tuổi, cần theo dõi định kỳ.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.