Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N3

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 由 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: 自由 (じゆう) – Tự do.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

自由じゆう

自由なじゆうな

不自由ふじゆう

自由席じゆうせき

不自由なふじゆうな

来院理由らいいんりゆう

Từ có chứa Kanji 由

7 mục hiển thị

自由

じゆう

Tự do

Hán Việt: TỰ DO

自由な時間が欲しい。

Muốn có thời gian tự do.

自由な

じゆうな

tự do; được tự ý

Hán Việt: Tự do

この時間は自由に使っていい。

Khoảng thời gian này anh có thể dùng tự do.

不自由

ふじゆう

Bất tiện, tàn tật

Hán Việt: BẤT TỰ DO

体が不自由だ。

Cơ thể khuyết tật/bất tiện.

自由席

じゆうせき

Ghế tự do

Hán Việt: TỰ DO TỊCH

自由席に座る。

Ngồi ở ghế tự do.

不自由

ふじゆう

Không tự do / Tàn tật

Hán Việt: Bất Tự Do

足(あし)が不自由(ふじゆう)な人(ひと)。

Người bị tàn tật ở chân.

不自由な

ふじゆうな

bất tiện; không tự do; bị hạn chế

Hán Việt: Bất tự do

足をけがして、しばらく不自由な生活をした。

Tôi bị thương ở chân nên đã sống bất tiện một thời gian.

来院理由

らいいんりゆう

Lý do đến khám bệnh/đến bệnh viện.

Hán Việt: Lai Viện Lý Do

本日はどのような来院理由でいらっしゃいましたか?

Hôm nay quý khách đến khám vì lý do gì ạ?

Cách học chữ 由

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...