男性
だんせい
nam giới; đàn ông
Hán Việt: Nam tính
その男性は駅で道を教えてくれた。
Người đàn ông đó đã chỉ đường cho tôi ở nhà ga.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N3
Chữ 男 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: 男性 (だんせい) – nam giới; đàn ông.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
男性 → だんせい
三男 → さんなん
次男 → じなん
長男 → ちょうなん
4 mục hiển thị
だんせい
nam giới; đàn ông
Hán Việt: Nam tính
その男性は駅で道を教えてくれた。
Người đàn ông đó đã chỉ đường cho tôi ở nhà ga.
さんなん
Con trai thứ ba
Hán Việt: TAM NAM
三男を可愛がる。
Yêu chiều cậu con trai thứ ba.
じなん
Con trai thứ hai
Hán Việt: THỨ NAM
次男は元気だ。
Con trai thứ hai rất hiếu động.
ちょうなん
Con trai cả
Hán Việt: TRƯỞNG NAM
長男が家を継ぐ。
Con trai cả nối dõi gia đình.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.