告白
こくはく
Lời tỏ tình, sự thú nhận (tình cảm).
Hán Việt: Cáo bạch
彼は初めて彼女に告白した。
Anh ấy lần đầu tiên tỏ tình với cô ấy.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N3
Chữ 白 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: 告白 (こくはく) – Lời tỏ tình, sự thú nhận (tình cảm)..
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
告白 → こくはく
白っぽい → しろっぽい
告白する → こくはくする
真っ白に仕上がる → まっしろにしあがる
4 mục hiển thị
こくはく
Lời tỏ tình, sự thú nhận (tình cảm).
Hán Việt: Cáo bạch
彼は初めて彼女に告白した。
Anh ấy lần đầu tiên tỏ tình với cô ấy.
しろっぽい
Hơi trắng, ngả trắng
Hán Việt: BẠCH
白っぽいシャツ。
Chiếc áo sơ mi hơi ngả trắng.
こくはくする
Tỏ tình, thú nhận (cảm xúc), thú tội
Hán Việt: Cáo Bạch
勇気を出して、彼に自分の気持ちを告白した。
Tớ đã dũng cảm tỏ tình với anh ấy.
まっしろにしあがる
Hoàn thành trắng tinh (giặt xong)
Hán Việt: CHÂN BẠCH SĨ THƯỢNG
シャツが真っ白に仕上がる。
Áo sơ mi được giặt trắng tinh.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.