研究
けんきゅう
nghiên cứu
Hán Việt: Nghiên cứu
大学で日本語教育を研究している。
Tôi đang nghiên cứu giáo dục tiếng Nhật ở đại học.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N3
Chữ 研 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: 研究 (けんきゅう) – nghiên cứu.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
研究 → けんきゅう
研ぐ → とぐ
研修 → けんしゅう
5 mục hiển thị
けんきゅう
nghiên cứu
Hán Việt: Nghiên cứu
大学で日本語教育を研究している。
Tôi đang nghiên cứu giáo dục tiếng Nhật ở đại học.
とぐ
Mài / Vo (gạo)
Hán Việt: Nghiên
お米(おこめ)を研ぐ(とぐ)。
Vo gạo.
けんしゅう
Tập huấn
Hán Việt: Nghiên Tu
海外(かいがい)研修(けんしゅう)。
Tập huấn ở nước ngoài.
けんしゅう
Tu nghiệp / Tập huấn
Hán Việt: Nghiên Tu
新人(しんじん)研修(けんしゅう)。
Tập huấn nhân viên mới.
とぐ
Mài / Vo (gạo)
Hán Việt: Nghiên
お米(おこめ)を研ぐ(とぐ)。
Vo gạo.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.