Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N3

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 硬 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: 硬貨 (こうか) – Tiền xu.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

硬貨こうか

固い/硬いかたい

硬膜外血腫こうまくがいけっしゅ

Từ có chứa Kanji 硬

4 mục hiển thị

硬貨

こうか

Tiền xu

Hán Việt: NGẠNH HÓA

硬貨を入れる。

Nhét tiền xu vào.

硬貨

こうか

Tiền xu

Hán Việt: Ngạnh Hoá

硬貨(こうか)を入れる(いれる)。

Bỏ tiền xu vào.

固い/硬い

かたい

cứng, chắc

Hán Việt: Cố/Ngạnh

この肉は硬くて食べにくい。

Miếng thịt này cứng nên khó ăn.

硬膜外血腫

こうまくがいけっしゅ

Tụ máu ngoài màng cứng (một dạng xuất huyết não do chấn thương sọ não, thường cần phẫu thuật cấp cứu)

Hán Việt: Cứng mạc ngoại huyết thũng (Tụ máu ngoài màng cứng)

交通事故による頭部外傷で、患者は硬膜外血腫と診断され、緊急手術が必要となった。

Do chấn thương đầu từ tai nạn giao thông, bệnh nhân được chẩn đoán bị tụ máu ngoài màng cứng và cần phẫu thuật cấp cứu.

Cách học chữ 硬

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...