絶滅
ぜつめつ
Tuyệt chủng
Hán Việt: Tuyệt Diệt
絶滅(ぜつめつ)危惧(きぐ)種(しゅ)。
Loài có nguy cơ tuyệt chủng.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N3
Chữ 絶 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: 絶滅 (ぜつめつ) – Tuyệt chủng.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
絶滅 → ぜつめつ
絶版 → ぜっぱん
絶賛 → ぜっさん
絶交 → ぜっこう
拒絶 → きょぜつ
絶対に → ぜったいに
9 mục hiển thị
ぜつめつ
Tuyệt chủng
Hán Việt: Tuyệt Diệt
絶滅(ぜつめつ)危惧(きぐ)種(しゅ)。
Loài có nguy cơ tuyệt chủng.
ぜっぱん
Ngừng xuất bản
Hán Việt: Tuyệt Bản
その本(ほん)は絶版(ぜっぱん)になった。
Cuốn sách đó đã ngừng xuất bản rồi.
ぜっさん
Khen ngợi hết lời
Hán Việt: Tuyệt Tán
観客(かんきゃく)に絶賛(ぜっさん)される。
Được khán giả khen ngợi hết lời.
ぜっこう
Tuyệt giao
Hán Việt: Tuyệt Giao
彼(かれ)とは絶交(ぜっこう)した。
Tôi đã tuyệt giao với anh ta.
きょぜつ
Cự tuyệt
Hán Việt: Cự Tuyệt
要求(ようきゅう)を拒絶(きょぜつ)する。
Cự tuyệt yêu cầu.
ぜったいに
tuyệt đối; nhất định
どんなに難しくても、私は絶対にあきらめない。
Dù khó thế nào đi nữa, tôi tuyệt đối không bỏ cuộc.
たえる
Tuyệt chủng / Mất liên lạc
Hán Việt: Tuyệt
連絡(れんらく)が絶える(たえる)。
Mất liên lạc.
たえる
Dừng lại / Mất liên lạc
Hán Việt: Tuyệt
連絡(れんらく)が絶えて(たえて)しまった。
Đã bị mất liên lạc rồi.
たえる
Ngừng, dứt, hết, chấm dứt, biến mất, tuyệt diệt
Hán Việt: TUYỆT
遠い昔、この島に住んでいた部族は、ある日突然、外部との交流が絶えてしまった。
Xa xưa, bộ tộc sống trên hòn hòn đảo này một ngày nọ đột nhiên bị cắt đứt mọi giao lưu với thế giới bên ngoài.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.