Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N3

絶える (たえる) – nghĩa và ví dụ

Ngừng, dứt, hết, chấm dứt, biến mất, tuyệt diệt

絶える nghĩa là gì?

絶える trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa là Ngừng, dứt, hết, chấm dứt, biến mất, tuyệt diệt.

絶える đọc thế nào?

Cách đọc là たえる.

Cách dùng 絶える trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Động từ nhóm 2. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: たえる

Hán Việt: TUYỆT

Loại từ: Động từ nhóm 2

Nguồn/bài: JLPT180 Nâng cao N3

Ví dụ với 絶える

遠い昔、この島に住んでいた部族は、ある日突然、外部との交流が絶えてしまった。

Xa xưa, bộ tộc sống trên hòn hòn đảo này một ngày nọ đột nhiên bị cắt đứt mọi giao lưu với thế giới bên ngoài.

深夜、街の喧騒が絶え、静寂に包まれた。

Đêm khuya, tiếng ồn ào của thành phố dứt hẳn, và sự tĩnh lặng bao trùm.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...