Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N3 · Từ gần nghĩa

途切れる絶える: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

途切れる

とぎれる

Nghĩa: Bị gián đoạn, bị ngắt quãng, bị dừng lại giữa chừng

Loại: Động từ nhóm 2

Ví dụ 1

雨のせいで、電話の電波が途切れてしまった。

Do mưa, sóng điện thoại đã bị gián đoạn.

Ví dụ 2

彼の話は途切れることなく、夜遅くまで続いた。

Câu chuyện của anh ấy tiếp diễn không ngừng nghỉ cho đến tận khuya.

Xem trang chi tiết 途切れる →

B

絶える

たえる

Nghĩa: Ngừng, dứt, hết, chấm dứt, biến mất, tuyệt diệt

Loại: Động từ nhóm 2

Ví dụ 1

遠い昔、この島に住んでいた部族は、ある日突然、外部との交流が絶えてしまった。

Xa xưa, bộ tộc sống trên hòn hòn đảo này một ngày nọ đột nhiên bị cắt đứt mọi giao lưu với thế giới bên ngoài.

Ví dụ 2

深夜、街の喧騒が絶え、静寂に包まれた。

Đêm khuya, tiếng ồn ào của thành phố dứt hẳn, và sự tĩnh lặng bao trùm.

Xem trang chi tiết 絶える →

途切れる絶える khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...