能率
のうりつ
Năng suất
Hán Việt: NĂNG SUẤT
仕事の能率が上がる。
Năng suất công việc tăng.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N3
Chữ 能 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: 能率 (のうりつ) – Năng suất.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
能率 → のうりつ
機能 → きのう
性能 → せいのう
能力 → のうりょく
官能 → かんのう
知能 → ちのう
16 mục hiển thị
のうりつ
Năng suất
Hán Việt: NĂNG SUẤT
仕事の能率が上がる。
Năng suất công việc tăng.
きのう
Tính năng, chức năng
Hán Việt: CƠ NĂNG
新しい機能。
Tính năng mới.
せいのう
Tính năng, hiệu năng
Hán Việt: TÍNH NĂNG
車の性能を比べる。
So sánh tính năng của xe.
のうりょく
Năng lực, khả năng (thực hiện công việc an toàn, đánh giá trình độ công nhân).
Hán Việt: Năng Lực
新人作業員には、作業内容に応じた安全能力向上訓練が必要です。
Công nhân mới cần được huấn luyện nâng cao năng lực an toàn phù hợp với nội dung công việc.
かんのう
Giác quan
Hán Việt: Quan Năng
官能(かんのう)的(てき)な美しさ(うつくしさ)。
Vẻ đẹp gợi cảm (giác quan).
のうりつ
Năng suất
Hán Việt: Năng Suất
能率(のうりつ)を上げる(あげる)。
Nâng cao năng suất.
ちのう
Trí thông minh
Hán Việt: Tri Năng
知能(ちのう)指数(しすう)。
Chỉ số IQ (trí thông minh).
たんのう
Thưởng thức / Thành thạo
Hán Việt: Kham Năng
日本(にっぽん)文化(ぶんか)を堪能(たんのう)する。
Thưởng thức trọn vẹn văn hóa Nhật.
かのう
Khả năng
Hán Việt: Khắc Năng
可能(かのう)性(せい)。
Khả năng.
のうりつ
Năng suất
Hán Việt: Năng Suất
仕事(しごと)の能率(のうりつ)を上げる(あげる)。
Nâng cao năng suất công việc.
ちのう
Trí tuệ
Hán Việt: Tri Năng
知能(ちのう)指数(しすう)を測る(はかる)。
Đo chỉ số thông minh.
さいのう
Tài năng
Hán Việt: Tài Năng
彼(かれ)は才能(さいのう)に溢れて(あふれて)いる。
Anh ấy tràn đầy tài năng.
かのうな
có thể, khả thi
Hán Việt: Khả năng
明日までに修理することは可能ですか。
Có thể sửa xong trước ngày mai không?
たいとうのう
Khả năng dung nạp glucose (khả năng cơ thể chuyển hóa và sử dụng đường glucose sau khi ăn hoặc uống).
Hán Việt: Nại Đường Năng
彼の耐糖能は正常ですが、境界型糖尿病のリスクがあります。
Khả năng dung nạp glucose của anh ấy bình thường, nhưng có nguy cơ tiền tiểu đường.
かのうせい
Khả năng, tính khả thi
Hán Việt: Khả năng tính
この計画には成功する可能性が高い。
Kế hoạch này có khả năng thành công cao.
ふかのうな
không thể, bất khả thi
Hán Việt: Bất khả năng
この量を一日で終えるのは不可能だ。
Hoàn thành khối lượng này trong một ngày là không thể.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.