Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N3

能力 (のうりょく) – nghĩa và ví dụ

Năng lực, khả năng (thực hiện công việc an toàn, đánh giá trình độ công nhân).

能力 nghĩa là gì?

能力 trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa là Năng lực, khả năng (thực hiện công việc an toàn, đánh giá trình độ công nhân)..

能力 đọc thế nào?

Cách đọc là のうりょく.

Cách dùng 能力 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: のうりょく

Hán Việt: Năng Lực

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Shinkanzen

Ví dụ với 能力

新人作業員には、作業内容に応じた安全能力向上訓練が必要です。

Công nhân mới cần được huấn luyện nâng cao năng lực an toàn phù hợp với nội dung công việc.

各作業員の安全意識と作業能力を確認し、適材適所の配置を心がけましょう。

Hãy xác nhận ý thức an toàn và năng lực làm việc của từng công nhân, đồng thời cố gắng bố trí người đúng việc.

Từ liên quan

Từ gần nghĩa: 技量 (ぎりょう), 力量 (りきりょう)

Từ trái nghĩa: 無能 (むのう)

Liên quan: 技能 (ぎのう - kỹ năng), 訓練 (くんれん - huấn luyện), 資格 (しかく - chứng chỉ)

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...