証明
しょうめい
chứng minh, xác nhận
銀行口座を開くときには、身分を証明する物が必要だ。
Khi mở tài khoản ngân hàng, cần giấy tờ chứng minh danh tính.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N3
Chữ 証 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: 証明 (しょうめい) – chứng minh, xác nhận.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
証明 → しょうめい
保証 → ほしょう
検証 → けんしょう
保証人 → ほしょうにん
保険証 → ほけんしょう
証明書 → しょうめいしょ
7 mục hiển thị
しょうめい
chứng minh, xác nhận
銀行口座を開くときには、身分を証明する物が必要だ。
Khi mở tài khoản ngân hàng, cần giấy tờ chứng minh danh tính.
ほしょう
Bảo đảm / Bảo hành
Hán Việt: Bảo Chứng
品質(ひんしつ)を保証(ほしょう)する。
Bảo đảm chất lượng.
けんしょう
Kiểm chứng
Hán Việt: Chứng
事実(じじつ)を検証(けんしょう)する。
Kiểm chứng sự thật.
ほしょうにん
Người bảo lãnh
Hán Việt: BẢO CHỨNG NHÂN
保証人を頼む。
Nhờ người bảo lãnh.
ほけんしょう
Thẻ bảo hiểm
Hán Việt: BẢO HIỂM CHỨNG
保険証を忘れた。
Quên thẻ bảo hiểm.
しょうめいしょ
Giấy chứng nhận, chứng chỉ (chứng nhận chất lượng vật liệu, an toàn thiết bị).
Hán Việt: Chứng Minh Thư
使用するすべての材料は、品質証明書が添付されている必要があります。
Tất cả các vật liệu sử dụng phải có kèm theo giấy chứng nhận chất lượng.
けんしょうかんきょう
Môi trường kiểm thử, môi trường xác minh, môi trường staging (nơi thử nghiệm các bản vá lỗi, tính năng mới trước khi đưa lên production).
Hán Việt: Kiểm Chứng Hoàn Cảnh
修正したバグが本当に直ったか、検証環境で入念に確認してください。
Hãy xác nhận kỹ lưỡng trên môi trường kiểm thử xem bug đã sửa có thực sự được khắc phục chưa.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.