Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N3

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 警 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: 警察 (けいさつ) – cảnh sát; cơ quan cảnh sát.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

警察けいさつ

警報けいほう

警備けいび

Từ có chứa Kanji 警

3 mục hiển thị

警察

けいさつ

cảnh sát; cơ quan cảnh sát

Hán Việt: Cảnh sát

財布を落としたので、警察に届けた。

Vì làm rơi ví nên tôi đã trình báo với cảnh sát.

警報

けいほう

Cảnh báo

Hán Việt: CẢNH BÁO

大雨警報が出た。

Cảnh báo mưa lớn đã được ban bố.

警備

けいび

An ninh, bảo vệ, canh gác

Hán Việt: Cảnh bị

大統領ご一行の到着に備え、ホテルの警備が強化されました。

Để chuẩn bị cho sự đến của đoàn Tổng thống, an ninh khách sạn đã được tăng cường.

Cách học chữ 警

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...