貯金
ちょきん
Tiết kiệm tiền
Hán Việt: Trữ Kim
将来(しょうらい)のために貯金(ちょきん)する。
Tiết kiệm tiền cho tương lai.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N3
Chữ 貯 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: 貯金 (ちょきん) – Tiết kiệm tiền.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
貯金 → ちょきん
貯水槽 → ちょすいそう
3 mục hiển thị
ちょきん
Tiết kiệm tiền
Hán Việt: Trữ Kim
将来(しょうらい)のために貯金(ちょきん)する。
Tiết kiệm tiền cho tương lai.
ちょきん
Tiết kiệm tiền
Hán Việt: Trữ Kim
将来(しょうらい)のために貯金(ちょきん)する。
Tiết kiệm tiền cho tương lai.
ちょすいそう
Bể chứa nước (bể dùng để tích trữ nước sinh hoạt, nước cứu hỏa hoặc nước mưa).
Hán Việt: Trữ Thủy Tào
設備図面には、貯水槽の容量、材質、設置場所が詳細に記載されています。
Trên bản vẽ thiết bị, dung tích, vật liệu và vị trí lắp đặt bể chứa nước được ghi rõ chi tiết.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.