消費
しょうひ
tiêu dùng, tiêu thụ
牛乳の消費が減っている。
Lượng tiêu thụ sữa đang giảm.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N3
Chữ 費 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: 消費 (しょうひ) – tiêu dùng, tiêu thụ.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
消費 → しょうひ
学費 → がくひ
〜費 → 〜ひ
費用 → ひよう
~費 → ~ひ
経費 → けいひ
12 mục hiển thị
しょうひ
tiêu dùng, tiêu thụ
牛乳の消費が減っている。
Lượng tiêu thụ sữa đang giảm.
がくひ
Học phí
Hán Việt: HỌC PHÍ
学費を払う。
Đóng học phí.
〜ひ
Phí ~ (chi phí chung)
Hán Việt: PHÍ
交通費がかかる。
Tốn phí đi lại.
ひよう
Chi phí
Hán Việt: PHÍ DỤNG
旅行の費用を計算する。
Tính toán chi phí du lịch.
~ひ
Phí ~
Hán Việt: PHÍ
生活費。
Sinh hoạt phí.
~ひ
Chi phí...
Hán Việt: PHÍ
生活費を節約する。
Tiết kiệm chi phí sinh hoạt。
けいひ
Kinh phí, chi phí
Hán Việt: KINH PHÍ
経費を節約する。
Tiết kiệm kinh phí.
ろうひ
Lãng phí
Hán Việt: LÃNG PHÍ
時間(じかん)の浪費(ろうひ)だ。
Thật là lãng phí thời gian.
ひよう
Chi phí, phí tổn, tiền chi tiêu
Hán Việt: Phí Dụng
通勤費用は会社が負担しますか?
Chi phí đi lại có được công ty chi trả không?
こうつうひ
Phí đi lại, tiền đi lại
Hán Việt: GIAO THÔNG PHÍ
交通費が支給される。
Được chi trả phí đi lại.
かんりひ
Phí quản lý
Hán Việt: QUẢN LÍ PHÍ
管理費がかかる。
Tốn phí quản lý.
ついやす
Tiêu tốn
Hán Việt: Phí
時間(じかん)を無駄(むだ)に費やす(ついやす)。
Tiêu tốn thời gian một cách vô ích.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.