迎え
むかえ
đón, người đón
Hán Việt: Nghênh
駅まで迎えに行く。
Tôi sẽ đi đón ở ga.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N3
Chữ 迎 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: 迎え (むかえ) – đón, người đón.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
迎え → むかえ
送迎 → そうげい
歓迎 → かんげい
迎える → むかえる
歓迎する → かんげいする
お出迎え → おでむかえ
6 mục hiển thị
むかえ
đón, người đón
Hán Việt: Nghênh
駅まで迎えに行く。
Tôi sẽ đi đón ở ga.
そうげい
Đưa đón (bao gồm cả đón và tiễn), tiếp đón.
Hán Việt: Tống Nghênh
空港への尊客の送迎は、私どもが手配させていただきます。
Chúng tôi sẽ sắp xếp việc đưa đón quý khách từ và đến sân bay.
かんげい
Hoan nghênh
Hán Việt: Hoan Nghênh
新入生(しんにゅうせい)を歓迎(かんげい)する。
Hoan nghênh học sinh mới.
むかえる
Đón, nghênh tiếp
Hán Việt: NGHÊNH
空港で客を迎える。
Đón khách ở sân bay.
かんげいする
Hoan nghênh, chào đón
Hán Việt: HOAN NGHÊNH
新入社員を歓迎する。
Chào đón nhân viên mới.
おでむかえ
Sự đón tiếp, việc ra đón, lễ đón
Hán Việt: Xuất Nghênh
貴賓のお出迎えのため、ロビーにスタッフを配置しております。
Chúng tôi đã bố trí nhân viên tại sảnh để đón tiếp các vị khách quý.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.