発達
はったつ
sự phát triển
Hán Việt: Phát đạt
子どもの心と体は少しずつ発達する。
Tâm hồn và cơ thể của trẻ phát triển từng chút một.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N3
Chữ 達 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: 発達 (はったつ) – sự phát triển.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
発達 → はったつ
速達 → そくたつ
配達 → はいたつ
到達 → とうたつ
達成 → たっせい
達する → たっする
11 mục hiển thị
はったつ
sự phát triển
Hán Việt: Phát đạt
子どもの心と体は少しずつ発達する。
Tâm hồn và cơ thể của trẻ phát triển từng chút một.
そくたつ
Chuyển phát nhanh
Hán Việt: TỐC ĐẠT
手紙を速達で出す。
Gửi thư bằng chuyển phát nhanh.
はいたつ
Giao hàng
Hán Việt: Phối Đạt
ピザ(ぴざ)の配達(はいたつ)。
Giao pizza.
とうたつ
Đạt đến
Hán Việt: Đáo Đạt
頂上(ちょうじょう)に到達(とうたつ)する。
Đạt đến đỉnh núi.
たっせい
Đạt được
Hán Việt: Đạt Thành
夢(ゆめ)を達成(たっせい)する。
Đạt được ước mơ.
はいたつ
Giao hàng
Hán Việt: Phối Đạt
ピザ(ぴざ)を配達(はいたつ)してもらう。
Được giao pizza đến.
たっせい
Đạt được
Hán Việt: Đạt Thành
夢(ゆめ)を達成(たっせい)する。
Đạt được ước mơ.
たっせい
Đạt được
Hán Việt: ĐẠT THÀNH
目標を達成する。
Đạt được mục tiêu.
たっする
Đạt đến
Hán Việt: Đạt
目標(もくひょう)に達した(たっした)。
Đã đạt đến mục tiêu.
たっする
Đạt đến
Hán Việt: Đạt
目標(もくひょう)に達した(たっした)。
Đã đạt đến mục tiêu.
はいたつする
Giao hàng, phân phát
Hán Việt: PHỐI ĐẠT
荷物を配達する。
Giao hành lý.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.