適当
てきとう
Thích hợp / Qua loa, đại khái
Hán Việt: THÍCH ĐƯƠNG
適当な理由。
Lý do thích hợp.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N3
Chữ 適 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: 適当 (てきとう) – Thích hợp / Qua loa, đại khái.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
適当 → てきとう
適用 → てきよう
適度 → てきど
適切 → てきせつ
適宜 → てきぎ
適当な → てきとうな
9 mục hiển thị
てきとう
Thích hợp / Qua loa, đại khái
Hán Việt: THÍCH ĐƯƠNG
適当な理由。
Lý do thích hợp.
てきよう
Áp dụng
Hán Việt: Thích Dụng
新しい(あたらしい)規則(きそく)を適用(てきよう)する。
Áp dụng quy tắc mới.
てきど
Điều độ
Hán Việt: Thích Đạc
適度(てきど)な運動(うんどう)。
Vận động điều độ.
てきせつ
Thích đáng
Hán Việt: Thích Thiết
適切(てきせつ)な判断(はんだん)。
Phán quyết thích đáng.
てきぎ
Tùy ý / Thích hợp
Hán Việt: Thích Nghi
適宜(てきぎ)休憩(きゅうけい)をとる。
Nghỉ ngơi một cách thích hợp.
てきよう
Áp dụng
Hán Việt: Thích Dụng
新しい(あたらしい)ルール(るーる)を適用(てきよう)する。
Áp dụng luật mới.
てきせつ
Thích đáng
Hán Việt: Thích Thiết
適切(てきせつ)なアドバイス(あどばいす)。
Lời khuyên thích đáng.
てきど
Mức độ thích hợp, vừa phải, điều độ
Hán Việt: THÍCH ĐỘ
毎日適度な運動をすることは健康に良いです。
Mỗi ngày vận động vừa phải rất tốt cho sức khỏe.
てきとうな
phù hợp, thích hợp; đại khái
Hán Việt: Thích đáng
会議に適当な場所を探している。
Tôi đang tìm một địa điểm phù hợp cho cuộc họp.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.