体重
たいじゅう
cân nặng cơ thể
Hán Việt: Thể trọng
健康のため、毎朝体重を測っている。
Vì sức khỏe, sáng nào tôi cũng đo cân nặng.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N3
Chữ 重 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: 体重 (たいじゅう) – cân nặng cơ thể.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
体重 → たいじゅう
慎重 → しんちょう
重視 → じゅうし
重り → おもり
尊重 → そんちょう
貴重 → きちょう
15 mục hiển thị
たいじゅう
cân nặng cơ thể
Hán Việt: Thể trọng
健康のため、毎朝体重を測っている。
Vì sức khỏe, sáng nào tôi cũng đo cân nặng.
しんちょう
Thận trọng
Hán Việt: THẬN TRỌNG
慎重に考える。
Suy nghĩ thận trọng.
じゅうし
Coi trọng, xem trọng
Hán Việt: TRỌNG THỊ
経験(けいけん)を重視(じゅうし)して採用(さいよう)する。
Coi trọng kinh nghiệm để tuyển dụng.
おもり
Đối trọng, vật nặng để cân bằng
Hán Việt: Trọng
油圧ショベルの重りが緩んでいないか確認してください。
Vui lòng kiểm tra xem đối trọng của máy xúc thủy lực có bị lỏng không.
そんちょう
Tôn trọng
Hán Việt: TÔN TRỌNG
意見を尊重する。
Tôn trọng ý kiến.
きちょう
Quý báu
Hán Việt: Quý Trọng
貴重(きちょう)な体験(たいけん)。
Trải nghiệm quý báu.
しんちょう
Thận trọng
Hán Việt: THẬN TRỌNG
慎重(しんちょう)に行動(こうどう)する。
Hành động thận trọng.
じゅうような
Trọng yếu, quan trọng
Hán Việt: TRỌNG YẾU
重要(じゅうよう)な会議(かいぎ)に出席(しゅっせき)する।
Tham dự cuộc họp quan trọng.
きちょうひん
Đồ vật quý giá, vật phẩm quan trọng.
Hán Việt: Quý Trọng Phẩm
お客様の貴重品は、フロントにてお預かりすることも可能です。
Quý khách có thể gửi đồ quý giá của mình tại quầy lễ tân.
にじゅうかべ
Tường đôi, tường hai lớp (có khoảng trống hoặc vật liệu cách nhiệt ở giữa)
Hán Việt: Nhị Trọng Bích
この設計図では、外壁に二重壁構造が採用されており、高い断熱性能が期待できます。
Trong bản vẽ thiết kế này, cấu trúc tường đôi được áp dụng cho tường ngoài, và có thể kỳ vọng hiệu suất cách nhiệt cao.
かさねる
Chồng lên, xếp chồng
Hán Việt: TRỌNG
本(ほん)を机(つくえ)の上(うえ)に重(かさ)ねる。
Xếp sách chồng lên bàn.
かさなる
Chồng chất
Hán Việt: Trọng
いいことが重なる(かさなる)。
Những điều may mắn chồng chất.
かさなる
Chồng chất
Hán Việt: Trọng
不幸(ふこう)が重なる(かさなる)。
Bất hạnh chồng chất.
かさなる
Chồng chất, chất đống; trùng lặp, trùng hợp
Hán Việt: TRÙNG
本が机の上に何冊も重なっている。
Sách chồng chất nhiều cuốn trên bàn.
しんちょうなたいど
Thái độ thận trọng
Hán Việt: THẬN TRỌNG THÁI ĐỘ
慎重な態度をとる。
Giữ thái độ thận trọng.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.