離す
はなす
tách ra, thả ra
Hán Việt: Ly
犬を子どもから離してください。
Hãy tách con chó ra khỏi đứa trẻ.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N3
Chữ 離 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: 離す (はなす) – tách ra, thả ra.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
離す → はなす
距離 → きょり
離婚 → りこん
離れる → はなれる
手を離す → てをはなす
5 mục hiển thị
はなす
tách ra, thả ra
Hán Việt: Ly
犬を子どもから離してください。
Hãy tách con chó ra khỏi đứa trẻ.
きょり
Khoảng cách
Hán Việt: Cự Ly
ここから駅までどのくらいの距離がありますか。
Từ đây đến ga tàu có khoảng cách bao xa?
りこん
Ly hôn, sự ly dị.
Hán Việt: Li Hôn
彼は最近、妻と離婚したと聞いた。
Tôi nghe nói gần đây anh ấy đã ly hôn với vợ.
はなれる
Chia lìa, rời xa
Hán Việt: LY
家族(かぞく)から離(はな)れる。
Rời xa gia đình.
てをはなす
Buông tay
Hán Việt: THỦ LY
手を離す。
Buông tay ra.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.