書類
しょるい
giấy tờ; tài liệu
Hán Việt: Thư loại
入学手続きに必要な書類をそろえた。
Tôi đã chuẩn bị đủ giấy tờ cần thiết cho thủ tục nhập học.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N3
Chữ 類 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: 書類 (しょるい) – giấy tờ; tài liệu.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
書類 → しょるい
種類 → しゅるい
親類 → しんるい
~類 → ~るい
類症 → るいしょう
7 mục hiển thị
しょるい
giấy tờ; tài liệu
Hán Việt: Thư loại
入学手続きに必要な書類をそろえた。
Tôi đã chuẩn bị đủ giấy tờ cần thiết cho thủ tục nhập học.
しゅるい
chủng loại
Hán Việt: Chủng loại
この店はパンの種類が多い。
Cửa hàng này có nhiều loại bánh mì.
しんるい
Họ hàng
Hán Việt: THÂN LOẠI
親類が集まる。
Họ hàng tụ họp lại.
~るい
Loại...
Hán Việt: LOẠI
衣類を整理する。
Sắp xếp các loại quần áo。
るいしょう
Triệu chứng tương tự, bệnh tương tự
Hán Việt: Loại Chứng
この薬の服用で、以前経験された類症が現れる可能性があります。
Khi dùng thuốc này, có khả năng xuất hiện các triệu chứng tương tự như bạn đã từng trải qua trước đây.
しんるい
Họ hàng
Hán Việt: Thân Loại
正月(しょうがつ)に親類(しんるい)が集まる(あつまる)。
Họ hàng tập trung vào ngày Tết.
しんるい
Họ hàng, người thân
Hán Việt: THÂN LOẠI
お盆には、いつも親類が集まります。
Vào dịp Obon, họ hàng chúng tôi luôn tụ tập lại.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.