驚き
おどろき
ngạc nhiên, kinh ngạc
Hán Việt: Kinh
彼の成績の伸びには驚きました。
Tôi đã ngạc nhiên trước sự tiến bộ trong thành tích của anh ấy.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N3
Chữ 驚 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: 驚き (おどろき) – ngạc nhiên, kinh ngạc.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
驚き → おどろき
驚く → おどろく
驚かす → おどろかす
5 mục hiển thị
おどろき
ngạc nhiên, kinh ngạc
Hán Việt: Kinh
彼の成績の伸びには驚きました。
Tôi đã ngạc nhiên trước sự tiến bộ trong thành tích của anh ấy.
おどろく
Ngạc nhiên, kinh ngạc
Hán Việt: KINH
予想外の結果に驚く。
Ngạc nhiên trước kết quả ngoài dự đoán.
おどろく
Ngạc nhiên
Hán Việt: Kinh
変化(へんか)に驚く(おどろく)。
Ngạc nhiên trước thay đổi.
おどろく
Ngạc nhiên, giật mình
Hán Việt: KINH
ニュース(にゅーす)に驚(おどろ)く。
Ngạc nhiên với tin tức.
おどろかす
Làm ngạc nhiên, hù dọa
Hán Việt: KINH
友達(ともだち)を驚(おどろ)かす。
Làm bạn giật mình.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.