~ずに
ずに
Nghĩa: không làm A mà làm B / làm B mà không làm A
Ví dụ 1
昨日は電気を消さずに寝てしまいました。
Hôm qua tôi đã ngủ quên mà không tắt đèn.
Ví dụ 2
朝ご飯を食べずに会社へ行きました。
Tôi đi làm mà không ăn sáng.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N3
không làm A mà làm B / làm B mà không làm A
~ずに trong kho ngữ pháp JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là không làm A mà làm B / làm B mà không làm A.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Soumatome để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
ずに
Nghĩa: không làm A mà làm B / làm B mà không làm A
Ví dụ 1
昨日は電気を消さずに寝てしまいました。
Hôm qua tôi đã ngủ quên mà không tắt đèn.
Ví dụ 2
朝ご飯を食べずに会社へ行きました。
Tôi đi làm mà không ăn sáng.
Mẫu gần nghĩa: ~ないで
Mẫu liên quan: ~ないで; ~まま; ~ことなく; ~ずにはいられない; ~ざるを得ない
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.