Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · Soumatome · N3

Ngữ pháp Soumatome N3

Danh sách này lọc trực tiếp các mục ngữ pháp N3 có nhãn nguồn liên quan tới Soumatome trong kho JLPT180. Không tạo lại một bộ dữ liệu SEO riêng.

Danh sách Ngữ pháp Soumatome N3

93 mục · Trang 1/2

~ても

ても

dù... cũng / cho dù... vẫn

雨が降っても、試合は行われます。

Dù trời mưa, trận đấu vẫn được tổ chức.

どんなに~ても

どんなにても

dù... đến mức nào cũng / dù có... bao nhiêu cũng

どんなに勉強しても、まだ分からない言葉があります。

Dù có học bao nhiêu đi nữa, vẫn còn những từ tôi chưa hiểu.

~ずに

ずに

không làm A mà làm B / làm B mà không làm A

昨日は電気を消さずに寝てしまいました。

Hôm qua tôi đã ngủ quên mà không tắt đèn.

~ば~ほど

càng... càng...

勉強すればするほど、日本語が面白くなる。

Càng học tiếng Nhật càng thấy thú vị.

~ばよかった

giá mà / lẽ ra nên...

もっと早く勉強すればよかった。

Giá mà tôi học sớm hơn.

~について

về / liên quan đến chủ đề

日本の文化について調べています。

Tôi đang tìm hiểu về văn hóa Nhật.

~なんか/なんて

như... / cái loại... / vậy mà

宿題なんか、すぐ終わるよ。

Bài tập kiểu này thì xong ngay thôi.

~てほしい

muốn người khác làm / mong ai đó làm

もう少し静かにしてほしいです。

Tôi muốn mọi người yên lặng hơn một chút.

~てごらん

thử làm đi

わからなかったら、先生に聞いてごらん。

Nếu không hiểu thì thử hỏi thầy/cô đi.

~つもりだった

đã định / cứ tưởng là

昨日電話するつもりだったが、忙しくてできなかった。

Hôm qua tôi đã định gọi nhưng bận nên không gọi được.

~たところ

sau khi thử/làm xong thì kết quả là...

問い合わせたところ、まだ席があるそうです。

Tôi hỏi thử thì được biết vẫn còn chỗ.

~ことだ

nên / điều quan trọng là

日本語が上手になりたいなら、毎日声に出して読むことだ。

Muốn giỏi tiếng Nhật thì điều quan trọng là đọc thành tiếng mỗi ngày.

~ことか

biết bao / không biết bao nhiêu

合格の知らせを聞いて、どんなにうれしかったことか。

Nghe tin đỗ, tôi đã vui biết bao.

~こそ

chính... mới / nhấn mạnh

今度こそ、試験に合格したい。

Lần này nhất định tôi muốn đỗ.

~かわりに(代替)

thay vì / thay cho

今日は外で食べるかわりに、家で料理しましょう。

Hôm nay thay vì ăn ngoài, hãy nấu ở nhà.

~れる/られる(受身)

bị/được ai đó tác động; dạng bị động

私は先生にほめられた。

Tôi được thầy/cô khen.

~らしい

có vẻ / nghe nói / đúng chất

話によると、彼は来月結婚するらしい。

Nghe nói anh ấy tháng sau kết hôn.

~ようになっている

được thiết kế/sắp đặt sao cho

このボタンを押すと、ドアが開くようになっている。

Nút này được thiết kế sao cho khi bấm, cửa sẽ mở.

~ように(引用・基準)

theo như / đúng như / làm giống với điều hoặc mẫu đã nêu

見本のように、紙を折ってください。

Hãy gấp tờ giấy theo đúng mẫu.

~ものだ

lẽ thường là / thật là / hồi xưa thường

子どものころ、よく川で遊んだものだ。

Hồi nhỏ tôi hay chơi ở sông.

~みたいだ

giống như / có vẻ như

彼は何も知らないみたいだ。

Có vẻ anh ấy không biết gì.

~ほど(程度)

đến mức / đến nỗi

今日は泣きたいほど疲れた。

Hôm nay tôi mệt đến mức muốn khóc.

~はずだ

theo lý hoặc căn cứ thì chắc là

田中さんはもう駅に着いているはずです。

Theo lý thì anh Tanaka đã đến ga rồi.

~なきゃ/なくちゃ

phải... / phải làm thôi

もう行かなきゃ。

Tôi phải đi rồi.

~という

gọi là / rằng / tên là

田中さんという人から電話がありました。

Có điện thoại từ một người tên Tanaka.

~ているところだった

đang làm đúng vào một thời điểm trong quá khứ

電話をもらったとき、ちょうど出かける準備をしているところだった。

Khi nhận cuộc gọi, tôi đang chuẩn bị ra ngoài.

~たがる

muốn làm / có vẻ muốn làm

子どもは外で遊びたがっている。

Đứa trẻ đang muốn chơi bên ngoài.

~くらい/ぐらい(程度)

đến mức / đến nỗi

声が出ないくらい、びっくりしました。

Tôi ngạc nhiên đến mức không nói nên lời.

会話表現:~かな/かなあ

không biết... nhỉ / liệu có...

明日は晴れるかな。

Không biết mai trời có nắng không nhỉ?

~最中に

ngay giữa lúc đang làm dở

会議の最中に、携帯電話が鳴った。

Đúng lúc cuộc họp đang diễn ra, điện thoại di động reo.

~わけにはいかない

không thể làm vì đạo lý/lập trường/hoàn cảnh

大事な会議なので、休むわけにはいかない。

Vì là cuộc họp quan trọng nên không thể nghỉ được.

~ように言う

nói/bảo rằng hãy...

先生は学生に静かにするように言った。

Thầy/cô bảo học sinh hãy giữ yên lặng.

~ようになる

trở nên / dần có thể

毎日練習して、日本語が少し話せるようになった。

Luyện mỗi ngày nên tôi đã nói được tiếng Nhật một chút.

~ようにする

cố gắng làm sao cho / chú ý để

毎日日本語を聞くようにしています。

Tôi cố gắng nghe tiếng Nhật mỗi ngày.

~ようだ/ように(比況)

như thể / giống như

彼は何も知らないかのように振る舞った。

Anh ấy hành xử như thể không biết gì.

~にかわって

thay cho / thay mặt / thay thế

父に代わって、私が会議に出席します。

Tôi sẽ tham dự cuộc họp thay bố.

~とく/どく

làm sẵn / để sẵn

明日のために、資料を読んどく。

Tôi sẽ đọc trước tài liệu để chuẩn bị cho ngày mai.

~とのことだ

theo thông báo hoặc nguồn tin là...; nghe nói rằng (trang trọng)

社長は明日出張するとのことです。

Theo thông báo, giám đốc sẽ đi công tác vào ngày mai.

~っけ

ấy nhỉ / có phải... không nhỉ

会議は何時からだっけ。

Cuộc họp bắt đầu mấy giờ ấy nhỉ?

~ちゃう/じゃう

lỡ / làm mất / làm xong luôn

宿題、もうやっちゃった。

Bài tập thì tôi làm xong luôn rồi.

~しかない

chỉ còn cách / đành phải

終電がないから、タクシーで帰るしかない。

Hết tàu cuối rồi nên chỉ còn cách về bằng taxi.

~こと/の

việc... / chuyện...

日本語を勉強することは楽しい。

Việc học tiếng Nhật rất vui.

~ことは~が

thì có... nhưng...

この部屋は広いことは広いが、駅から遠い。

Phòng này rộng thì có rộng nhưng xa ga.

~きり(限定)

chỉ / duy nhất / chỉ có bấy nhiêu

残っているのは一つきりです。

Chỉ còn lại đúng một cái.

使役・使役受身

sai khiến/cho phép ai làm; bị bắt phải làm

先生は学生に作文を書かせた。

Giáo viên đã yêu cầu học sinh viết bài văn.

~わりに

so với điều kiện/kỳ vọng thì...

このアパートは古いわりに、部屋がきれいです。

Căn hộ này tuy cũ nhưng phòng khá sạch.

~わけではない

không hẳn là / không có nghĩa là

日本語が嫌いなわけではないが、漢字は苦手だ。

Không hẳn là tôi ghét tiếng Nhật, nhưng tôi kém kanji.

~わけだ(当然の結論)

thảo nào / vì thế nên / kết quả tự nhiên là

彼は十年日本に住んでいた。日本語が上手なわけだ。

Anh ấy đã sống ở Nhật 10 năm. Thảo nào tiếng Nhật giỏi.

~わけがない

không thể nào / làm gì có chuyện

彼がそんなうそをつくわけがない。

Anh ấy không thể nào nói dối như vậy.

~ようとする

định / cố làm / sắp

出かけようとしたとき、電話が鳴った。

Đúng lúc tôi định ra ngoài thì điện thoại reo.

Học theo bài / đơn vị

20 trang có đủ dữ liệu

Cách dùng trang Soumatome N3

Trang này phục vụ intent tìm theo giáo trình: xem nhanh mục từ/mẫu câu, nghĩa và ví dụ đang có trong dữ liệu. Khi cần học theo lộ trình hoặc ôn lặp lại, chuyển sang Tàng Kinh Các/Aurora thay vì chỉ đọc danh sách.

JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Soumatome; tên giáo trình chỉ được dùng để mô tả nguồn học đã gắn trong dữ liệu.

Học theo giáo trình

Ngữ pháp N3 theo nguồn đang có

Các trang này chỉ lọc dữ liệu học JLPT180 theo nhãn nguồn/giáo trình có sẵn; JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản của các giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...