~こそ
Nghĩa: chính... mới / nhấn mạnh
Ví dụ 1
今度こそ、試験に合格したい。
Lần này nhất định tôi muốn đỗ.
Ví dụ 2
こちらこそ、よろしくお願いします。
Tôi mới là người phải nhờ anh/chị giúp đỡ ạ.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N3
chính... mới / nhấn mạnh
~こそ trong kho ngữ pháp JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là chính... mới / nhấn mạnh.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Mimi Kara Oboeru · Unit 9 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: chính... mới / nhấn mạnh
Ví dụ 1
今度こそ、試験に合格したい。
Lần này nhất định tôi muốn đỗ.
Ví dụ 2
こちらこそ、よろしくお願いします。
Tôi mới là người phải nhờ anh/chị giúp đỡ ạ.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.