~を横切る
Nghĩa: băng ngang qua
Ví dụ 1
猫が道を横切った。
Con mèo băng ngang qua đường.
Ví dụ 2
広場を横切って、駅へ向かった。
Tôi băng ngang qua quảng trường rồi đi về phía ga.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N3
băng ngang qua
~を横切る trong kho ngữ pháp JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là băng ngang qua.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học JLPT180 Nâng cao N3 · N3文法-Nâng cao để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: băng ngang qua
Ví dụ 1
猫が道を横切った。
Con mèo băng ngang qua đường.
Ví dụ 2
広場を横切って、駅へ向かった。
Tôi băng ngang qua quảng trường rồi đi về phía ga.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.