~をこめて
Nghĩa: gửi gắm / chứa đầy
Ví dụ 1
感謝の気持ちをこめて、手紙を書きました。
Tôi viết lá thư này với tất cả lòng biết ơn.
Ví dụ 2
平和への願いをこめて、歌を歌った。
Tôi cất tiếng hát với ước nguyện hòa bình.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N3
gửi gắm / chứa đầy
~をこめて trong kho ngữ pháp JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là gửi gắm / chứa đầy.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Mimi Kara Oboeru để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: gửi gắm / chứa đầy
Ví dụ 1
感謝の気持ちをこめて、手紙を書きました。
Tôi viết lá thư này với tất cả lòng biết ơn.
Ví dụ 2
平和への願いをこめて、歌を歌った。
Tôi cất tiếng hát với ước nguyện hòa bình.
Mẫu liên quan: ~をきっかけに; ~をはじめ; ~をもとに; ~を経て; ~を横切る; ~を通り過ぎる; ~もかまわず; ~こそ
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.