~ようとしない
không chịu / không có ý định
彼は理由を説明しようとしない。
Anh ấy không chịu giải thích lý do.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · Soumatome · N3
Danh sách này lọc trực tiếp các mục ngữ pháp N3 có nhãn nguồn liên quan tới Soumatome trong kho JLPT180. Không tạo lại một bộ dữ liệu SEO riêng.
93 mục · Trang 2/2
không chịu / không có ý định
彼は理由を説明しようとしない。
Anh ấy không chịu giải thích lý do.
cứ để nguyên trạng thái / trong tình trạng...
靴を履いたまま、部屋に入らないでください。
Đừng vào phòng khi vẫn đi giày.
nên / phải theo lẽ đúng
約束は守るべきだ。
Lời hứa thì phải giữ.
không chỉ... mà còn...
彼は遅刻したばかりか、宿題も忘れた。
Anh ấy không chỉ đi muộn mà còn quên cả bài tập.
toàn / chỉ toàn / toàn là
弟はゲームばかりしている。
Em trai tôi toàn chơi game.
... thì khỏi nói, ... cũng
この店は味はもちろん、サービスもいい。
Quán này không chỉ có món ăn ngon mà phục vụ cũng tốt.
liên quan đến / về
契約に関して、確認したいことがあります。
Liên quan đến hợp đồng, tôi có điều muốn xác nhận.
so với...
去年に比べて、今年は雨が多い。
So với năm ngoái, năm nay mưa nhiều.
đối với / hướng tới đối tượng
先生の質問に対して、学生はすぐ答えた。
Học sinh lập tức trả lời câu hỏi của giáo viên.
theo / dựa theo nguồn tin
天気予報によると、明日は雨だそうです。
Theo dự báo thời tiết, ngày mai trời sẽ mưa.
tùy theo / tùy trường hợp mà khác
国によって、習慣が違う。
Tùy quốc gia mà phong tục khác nhau.
đối với...
外国人にとって、敬語は難しい。
Đối với người nước ngoài, kính ngữ là phần khó.
dù là... thì cũng / dù thế nào đi nữa
行くにしても、早めに連絡してください。
Dù có đi thì cũng hãy liên lạc sớm.
so với điều kiện/kỳ vọng thì...
子どもにしては、難しい漢字をよく知っている。
So với một đứa trẻ, em ấy biết khá nhiều chữ Hán khó.
tại / trong / ở lĩnh vực
会議は第一会議室において行われます。
Cuộc họp sẽ được tổ chức tại phòng họp số 1.
không phải là không... / vẫn có thể nhưng...
食べられないことはないが、あまり好きではない。
Không phải là không ăn được, nhưng tôi không thích lắm.
không nhất thiết / không phải lúc nào cũng
日本人だからといって、漢字が全部読めるとは限らない。
Không phải cứ là người Nhật thì đọc được hết kanji.
với tư cách / ở vị trí hoặc danh nghĩa
教師として、学生を最後まで支えたい。
Với tư cách giáo viên, tôi muốn hỗ trợ học sinh đến cùng.
nếu giả sử / nếu nói là...
もし彼が来ないとしたら、会議は延期しましょう。
Nếu giả sử anh ấy không đến thì hoãn cuộc họp.
theo đúng như / y như
説明書のとおりに、部品を組み立ててください。
Hãy lắp ráp linh kiện theo đúng hướng dẫn.
nói đến... thì / nếu nói về...
日本の春といえば、桜を思い出します。
Nhắc đến mùa xuân ở Nhật, tôi nghĩ ngay đến hoa anh đào.
nói đúng hơn là / hơn là nói...
彼は親切というより、おせっかいだ。
Anh ấy không hẳn là tốt bụng; đúng hơn là hay xen vào chuyện người khác.
nghe nói rằng / theo thông báo là
ニュースによると、台風は明日上陸するということだ。
Theo bản tin, cơn bão sẽ đổ bộ vào ngày mai.
mong là / giá mà / nếu... thì tốt
日本語がもっと上手になるといいですね。
Mong bạn sẽ giỏi tiếng Nhật hơn nữa.
cứ toàn... / chỉ suốt...
休みの日は寝てばかりいる。
Ngày nghỉ tôi cứ ngủ suốt.
sau khi... thì lần đầu mới...
親になってはじめて、親の大変さがわかった。
Sau khi làm cha mẹ rồi mới hiểu sự vất vả của cha mẹ.
nhân tiện làm thêm việc khác
買い物に行くついでに、郵便局に寄ります。
Nhân tiện đi mua đồ tôi ghé bưu điện.
có vẻ / đậm chất / dễ...
彼は大人なのに、考え方が子どもっぽい。
Dù đã là người lớn, cách suy nghĩ của anh ấy vẫn rất trẻ con.
để nguyên... mãi / cứ... suốt
電気をつけっぱなしで寝てしまった。
Tôi ngủ quên mà vẫn để đèn bật.
mỗi lần... thì...
この写真を見るたびに、学生時代を思い出す。
Mỗi lần nhìn ảnh này tôi nhớ thời sinh viên.
ngay khi vừa... thì lập tức...
外に出たとたん、雨が降り出した。
Vừa ra ngoài thì trời đổ mưa.
dù cho... cũng...
たとえ失敗しても、もう一度挑戦します。
Dù thất bại, tôi vẫn sẽ thử lại.
từ sau khi... thì mãi không...
彼は家を出たきり、帰ってこない。
Anh ấy ra khỏi nhà rồi mãi không về.
tại vì... mà kết quả xấu
雨のせいで、試合が中止になった。
Do trời mưa nên trận đấu bị hủy.
ngay cả / đến cả
忙しくて、昼ご飯を食べる時間さえなかった。
Bận đến mức ngay cả thời gian ăn trưa cũng không có.
không cần phải / không việc gì phải
そんなに心配することはない。
Không cần phải lo đến thế.
được quy định / được sắp xếp là
この寮では、夜十時以降は静かにすることになっている。
Ký túc xá này quy định sau 10 giờ tối phải giữ yên lặng.
duy trì một thói quen hoặc quy tắc do bản thân đặt ra
健康のために、毎朝歩くことにしている。
Vì sức khỏe, tôi duy trì thói quen đi bộ mỗi sáng.
không thể làm hết / quá... không hết
料理が多すぎて、食べきれない。
Đồ ăn nhiều quá, ăn không hết.
làm hết hoàn toàn / hoàn toàn...
三時間でレポートを書ききった。
Tôi đã viết xong hết báo cáo trong 3 giờ.
đang dở / mới bắt đầu nhưng chưa xong
読みかけの本を机の上に置いた。
Tôi để quyển sách đang đọc dở trên bàn.
nhờ... mà có kết quả tốt
先生のおかげで、試験に合格できました。
Nhờ thầy/cô mà tôi đã đỗ kỳ thi.
trong lúc / nhân lúc còn đang ở trạng thái đó
若いうちに、いろいろな経験をしたほうがいい。
Khi còn trẻ nên trải nghiệm nhiều.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.