~にしても/にしろ/にせよ
Nghĩa: dù là... thì cũng / dù thế nào đi nữa
Ví dụ 1
行くにしても、早めに連絡してください。
Dù có đi thì cũng hãy liên lạc sớm.
Ví dụ 2
賛成にせよ反対にせよ、理由を説明してください。
Dù tán thành hay phản đối, hãy giải thích lý do.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N3
dù là... thì cũng / dù thế nào đi nữa
~にしても/にしろ/にせよ trong kho ngữ pháp JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là dù là... thì cũng / dù thế nào đi nữa.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Soumatome để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: dù là... thì cũng / dù thế nào đi nữa
Ví dụ 1
行くにしても、早めに連絡してください。
Dù có đi thì cũng hãy liên lạc sớm.
Ví dụ 2
賛成にせよ反対にせよ、理由を説明してください。
Dù tán thành hay phản đối, hãy giải thích lý do.
Mẫu liên quan: ~たとえ~ても; ~ても; ~にかかわらず; ~にもかかわらず
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.