~ということだ(伝聞)
Nghĩa: nghe nói rằng / theo thông báo là
Ví dụ 1
ニュースによると、台風は明日上陸するということだ。
Theo bản tin, cơn bão sẽ đổ bộ vào ngày mai.
Ví dụ 2
駅前の工事は来月終わるということです。
Theo thông báo, công trình trước ga sẽ hoàn thành vào tháng sau.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N3
nghe nói rằng / theo thông báo là
~ということだ(伝聞) trong kho ngữ pháp JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là nghe nói rằng / theo thông báo là.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Shinkanzen · Bài 7 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: nghe nói rằng / theo thông báo là
Ví dụ 1
ニュースによると、台風は明日上陸するということだ。
Theo bản tin, cơn bão sẽ đổ bộ vào ngày mai.
Ví dụ 2
駅前の工事は来月終わるということです。
Theo thông báo, công trình trước ga sẽ hoàn thành vào tháng sau.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.