~とのことだ
Nghĩa: theo thông báo hoặc nguồn tin là...; nghe nói rằng (trang trọng)
Ví dụ 1
社長は明日出張するとのことです。
Theo thông báo, giám đốc sẽ đi công tác vào ngày mai.
Ví dụ 2
会議は午後三時からとのことです。
Theo thông báo, cuộc họp bắt đầu từ 3 giờ chiều.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N3
theo thông báo hoặc nguồn tin là...; nghe nói rằng (trang trọng)
~とのことだ trong kho ngữ pháp JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là theo thông báo hoặc nguồn tin là...; nghe nói rằng (trang trọng).
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Shinkanzen để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: theo thông báo hoặc nguồn tin là...; nghe nói rằng (trang trọng)
Ví dụ 1
社長は明日出張するとのことです。
Theo thông báo, giám đốc sẽ đi công tác vào ngày mai.
Ví dụ 2
会議は午後三時からとのことです。
Theo thông báo, cuộc họp bắt đầu từ 3 giờ chiều.
Mẫu liên quan: ~ということだ(伝聞); ~によると/によれば; ~と言われている
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.