~ばかりか
Nghĩa: không chỉ... mà còn...
Ví dụ 1
彼は遅刻したばかりか、宿題も忘れた。
Anh ấy không chỉ đi muộn mà còn quên cả bài tập.
Ví dụ 2
この薬は効果がないばかりか、副作用も強い。
Thuốc này không những không hiệu quả mà còn có tác dụng phụ mạnh.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N3
không chỉ... mà còn...
~ばかりか trong kho ngữ pháp JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là không chỉ... mà còn....
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Soumatome để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: không chỉ... mà còn...
Ví dụ 1
彼は遅刻したばかりか、宿題も忘れた。
Anh ấy không chỉ đi muộn mà còn quên cả bài tập.
Ví dụ 2
この薬は効果がないばかりか、副作用も強い。
Thuốc này không những không hiệu quả mà còn có tác dụng phụ mạnh.
Mẫu liên quan: ~にわたって; ~を通じて/を通して; ~によって; ~に基づいて; ~に沿って; ~に応じて; ~に反して; ~を問わず
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.