~ついでに
Nghĩa: nhân tiện làm thêm việc khác
Ví dụ 1
買い物に行くついでに、郵便局に寄ります。
Nhân tiện đi mua đồ tôi ghé bưu điện.
Ví dụ 2
散歩のついでに、コンビニで水を買った。
Nhân tiện đi dạo tôi mua nước ở cửa hàng tiện lợi.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N3
nhân tiện làm thêm việc khác
~ついでに trong kho ngữ pháp JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là nhân tiện làm thêm việc khác.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Shinkanzen để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: nhân tiện làm thêm việc khác
Ví dụ 1
買い物に行くついでに、郵便局に寄ります。
Nhân tiện đi mua đồ tôi ghé bưu điện.
Ví dụ 2
散歩のついでに、コンビニで水を買った。
Nhân tiện đi dạo tôi mua nước ở cửa hàng tiện lợi.
Mẫu liên quan: ~にあたって; ~際に; ~時に
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.