~てはじめて
Nghĩa: sau khi... thì lần đầu mới...
Ví dụ 1
親になってはじめて、親の大変さがわかった。
Sau khi làm cha mẹ rồi mới hiểu sự vất vả của cha mẹ.
Ví dụ 2
病気になってはじめて、健康のありがたさに気づいた。
Sau khi bị bệnh tôi mới nhận ra sự quý giá của sức khỏe.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N3
sau khi... thì lần đầu mới...
~てはじめて trong kho ngữ pháp JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là sau khi... thì lần đầu mới....
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Soumatome để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: sau khi... thì lần đầu mới...
Ví dụ 1
親になってはじめて、親の大変さがわかった。
Sau khi làm cha mẹ rồi mới hiểu sự vất vả của cha mẹ.
Ví dụ 2
病気になってはじめて、健康のありがたさに気づいた。
Sau khi bị bệnh tôi mới nhận ra sự quý giá của sức khỏe.
Mẫu liên quan: ~てから; ~た上で; ~てからでないと
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.