~はもちろん/はもとより
Nghĩa: ... thì khỏi nói, ... cũng
Ví dụ 1
この店は味はもちろん、サービスもいい。
Quán này không chỉ có món ăn ngon mà phục vụ cũng tốt.
Ví dụ 2
彼は英語はもとより、中国語も話せる。
Anh ấy không chỉ nói được tiếng Anh mà còn cả tiếng Trung.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N3
... thì khỏi nói, ... cũng
~はもちろん/はもとより trong kho ngữ pháp JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là ... thì khỏi nói, ... cũng.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Mimi Kara Oboeru để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: ... thì khỏi nói, ... cũng
Ví dụ 1
この店は味はもちろん、サービスもいい。
Quán này không chỉ có món ăn ngon mà phục vụ cũng tốt.
Ví dụ 2
彼は英語はもとより、中国語も話せる。
Anh ấy không chỉ nói được tiếng Anh mà còn cả tiếng Trung.
Mẫu liên quan: ~ばかりか; ~のみならず; ~に限らず; ~上に
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.