~において
Nghĩa: tại / trong / ở lĩnh vực
Ví dụ 1
会議は第一会議室において行われます。
Cuộc họp sẽ được tổ chức tại phòng họp số 1.
Ví dụ 2
現代社会において、情報は非常に重要だ。
Trong xã hội hiện đại, thông tin rất quan trọng.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N3
tại / trong / ở lĩnh vực
~において trong kho ngữ pháp JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là tại / trong / ở lĩnh vực.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Mimi Kara Oboeru · Unit 4 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: tại / trong / ở lĩnh vực
Ví dụ 1
会議は第一会議室において行われます。
Cuộc họp sẽ được tổ chức tại phòng họp số 1.
Ví dụ 2
現代社会において、情報は非常に重要だ。
Trong xã hội hiện đại, thông tin rất quan trọng.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.