~たとたん
Nghĩa: ngay khi vừa... thì lập tức...
Ví dụ 1
外に出たとたん、雨が降り出した。
Vừa ra ngoài thì trời đổ mưa.
Ví dụ 2
薬を飲んだとたん、眠くなった。
Vừa uống thuốc xong thì buồn ngủ.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N3
ngay khi vừa... thì lập tức...
~たとたん trong kho ngữ pháp JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là ngay khi vừa... thì lập tức....
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Mimi Kara Oboeru để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: ngay khi vừa... thì lập tức...
Ví dụ 1
外に出たとたん、雨が降り出した。
Vừa ra ngoài thì trời đổ mưa.
Ví dụ 2
薬を飲んだとたん、眠くなった。
Vừa uống thuốc xong thì buồn ngủ.
Mẫu liên quan: ~かと思うと; ~が早いか; ~そばから; ~次第
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.