~おかげで
Nghĩa: nhờ... mà có kết quả tốt
Ví dụ 1
先生のおかげで、試験に合格できました。
Nhờ thầy/cô mà tôi đã đỗ kỳ thi.
Ví dụ 2
薬を飲んだおかげで、熱が下がりました。
Nhờ uống thuốc mà sốt đã hạ.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N3
nhờ... mà có kết quả tốt
~おかげで trong kho ngữ pháp JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là nhờ... mà có kết quả tốt.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Shinkanzen để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: nhờ... mà có kết quả tốt
Ví dụ 1
先生のおかげで、試験に合格できました。
Nhờ thầy/cô mà tôi đã đỗ kỳ thi.
Ví dụ 2
薬を飲んだおかげで、熱が下がりました。
Nhờ uống thuốc mà sốt đã hạ.
Mẫu liên quan: ~せいで; ~ために; ~ので; ~ばかりに; ~ものだから; ~ことから
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.