~にしては
Nghĩa: so với điều kiện/kỳ vọng thì...
Ví dụ 1
子どもにしては、難しい漢字をよく知っている。
So với một đứa trẻ, em ấy biết khá nhiều chữ Hán khó.
Ví dụ 2
初めて作ったにしては、よくできています。
Dù mới làm lần đầu, bạn làm khá tốt.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N3
so với điều kiện/kỳ vọng thì...
~にしては trong kho ngữ pháp JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là so với điều kiện/kỳ vọng thì....
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Mimi Kara Oboeru để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: so với điều kiện/kỳ vọng thì...
Ví dụ 1
子どもにしては、難しい漢字をよく知っている。
So với một đứa trẻ, em ấy biết khá nhiều chữ Hán khó.
Ví dụ 2
初めて作ったにしては、よくできています。
Dù mới làm lần đầu, bạn làm khá tốt.
Mẫu liên quan: ~ほど; ~くらい/ぐらい; ~くらいなら; ~ば~ほど; ~に比べて; ~わりに
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.