~とおりに
Nghĩa: theo đúng như / y như
Ví dụ 1
説明書のとおりに、部品を組み立ててください。
Hãy lắp ráp linh kiện theo đúng hướng dẫn.
Ví dụ 2
予想したとおり、試験は難しかった。
Đúng như dự đoán, kỳ thi khá khó.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N3
theo đúng như / y như
~とおりに trong kho ngữ pháp JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là theo đúng như / y như.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Shinkanzen · Bài 2 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: theo đúng như / y như
Ví dụ 1
説明書のとおりに、部品を組み立ててください。
Hãy lắp ráp linh kiện theo đúng hướng dẫn.
Ví dụ 2
予想したとおり、試験は難しかった。
Đúng như dự đoán, kỳ thi khá khó.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.