~だけあって/だけに
Nghĩa: ① quả không hổ là...; ② chính vì... nên càng...
Ví dụ 1
彼は十年日本に住んでいただけあって、日本語が上手だ。
Quả không hổ là người đã sống ở Nhật mười năm, tiếng Nhật của anh ấy rất giỏi.
Ví dụ 2
期待していただけに、結果にはがっかりした。
Chính vì đã kỳ vọng nên tôi càng thất vọng về kết quả.