~ことから
Nghĩa: từ việc... mà / do... nên
Ví dụ 1
この地域は桜が多いことから、『桜町』と呼ばれている。
Vì khu này nhiều hoa anh đào nên được gọi là 'Sakuramachi'.
Ví dụ 2
足跡があることから、誰かが入ったと考えられる。
Từ việc có dấu chân, có thể cho rằng ai đó đã vào.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N3
từ việc... mà / do... nên
~ことから trong kho ngữ pháp JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là từ việc... mà / do... nên.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Shinkanzen để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: từ việc... mà / do... nên
Ví dụ 1
この地域は桜が多いことから、『桜町』と呼ばれている。
Vì khu này nhiều hoa anh đào nên được gọi là 'Sakuramachi'.
Ví dụ 2
足跡があることから、誰かが入ったと考えられる。
Từ việc có dấu chân, có thể cho rằng ai đó đã vào.
Mẫu liên quan: ~ためだ/ために; ~ことだから; ~こともあって; ~ものだから; ~からには; ~のだから; ~からといって; ~ばかりに
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.