~と同時に
Nghĩa: đồng thời / cùng lúc
Ví dụ 1
ドアが開くと同時に、人々が中に入った。
Ngay khi cửa mở, mọi người đồng loạt đi vào.
Ví dụ 2
彼は教師であると同時に、研究者でもある。
Anh ấy vừa là giáo viên, đồng thời cũng là nhà nghiên cứu.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N3
đồng thời / cùng lúc
~と同時に trong kho ngữ pháp JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là đồng thời / cùng lúc.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học JLPT180 Nâng cao N3 · N3文法-Nâng cao để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: đồng thời / cùng lúc
Ví dụ 1
ドアが開くと同時に、人々が中に入った。
Ngay khi cửa mở, mọi người đồng loạt đi vào.
Ví dụ 2
彼は教師であると同時に、研究者でもある。
Anh ấy vừa là giáo viên, đồng thời cũng là nhà nghiên cứu.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.