Đang hội tụ linh khí…

Ngữ pháp JLPT N3

~と同時に – nghĩa và ví dụ

đồng thời / cùng lúc

Mẫu ~と同時に nghĩa là gì?

~と同時に trong kho ngữ pháp JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là đồng thời / cùng lúc.

Cách dùng ~と同時に

Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học JLPT180 Nâng cao N3 · N3文法-Nâng cao để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.

~と同時に

Nghĩa: đồng thời / cùng lúc

Ví dụ 1

ドアが開くと同時に、人々が中に入った。

Ngay khi cửa mở, mọi người đồng loạt đi vào.

Ví dụ 2

彼は教師であると同時に、研究者でもある。

Anh ấy vừa là giáo viên, đồng thời cũng là nhà nghiên cứu.

Mẫu liên quan

Luyện tiếp sau mẫu này

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...